shàn / shān
cái quạt; lượng từ cho cửa, cánh cửa, tấm
Hán việt: phiến
丶フ一ノフ丶一フ丶一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ / lượng từ (đọc 'shàn')
Nghĩa:cái quạt; lượng từ cho cửa, cánh cửa, tấm
Ví dụ (5)
nǎi naishǒuleshàn zi
Trong tay bà nội cầm một chiếc quạt.
tiān tàilekuàidiànshànkāi
Thời tiết nóng quá, mau bật quạt điện lên đi.
zhèzhéshànfēi chángjīng zhì
Chiếc quạt xếp này rất tinh xảo.
jiào shìdediàoshàn zhízàizhuàn
Chiếc quạt trần trong phòng học vẫn luôn quay.
xiàtiānwǎn shàng huānyáozheshànchéngliáng
Vào buổi tối mùa hè, ông ấy thích phe phẩy chiếc quạt lá cọ để hóng mát.
2
động từ (đọc 'shān')
Nghĩa:cái quạt; quạt, phe phẩy
Ví dụ (3)
yòngshàn zishānfēng
Cô ấy dùng quạt để quạt gió.
yàoshāndòng jiādeqíng
Đừng kích động cảm xúc của mọi người.
shānlexiàhuǒ
Anh ấy quạt lửa vài cái.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây