shàn
cái quạt
Hán việt: phiến
丶フ一ノフ丶一フ丶一
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

shàn

Lượng từ dùng đếm cửa, quạt, cánh cửa sổ hoặc màn che.

Cấu trúc: [Số lượng] + 扇 + [Danh từ chỉ cửa/quạt/màn]

Ví dụ sử dụng:

一扇门
yī shàn mén
một cánh cửa
一扇窗
yī shàn chuāng
một khung cửa sổ
一扇风扇
yī shàn fēngshàn
một chiếc quạt
一扇屏风
yī shàn píngfēng
một bình phong
一扇铁门
yī shàn tiěmén
một cánh cửa sắt
一扇木门
yī shàn mùmén
một cánh cửa gỗ

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:cái quạt
Ví dụ (5)
nǎinaishǒulǐliǎoyìbǎshànzi
Trong tay bà nội cầm một chiếc quạt.
tiānqìtàiliǎokuàidiànshàndǎkāi
Thời tiết nóng quá, mau bật quạt điện lên đi.
zhèzhéshànfēichángjīngzhì
Chiếc quạt xếp này rất tinh xảo.
jiàoshìdediàoshànyìzhízàizhuǎn
Chiếc quạt trần trong phòng học vẫn luôn quay.
xiàtiānwǎnshàngxǐhuanyáozhepúshànchéngliáng
Vào buổi tối mùa hè, ông ấy thích phe phẩy chiếc quạt lá cọ để hóng mát.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI