匪
一丨一一一丨一一一フ
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (2)
1
danh từ
Nghĩa:thổ phỉ, kẻ cướp, kẻ làm loạn
Ví dụ (5)
警察抓住了那个土匪。
Cảnh sát đã bắt được tên thổ phỉ đó.
几名武装匪徒抢劫了银行。
Vài tên cướp có vũ trang đã cướp ngân hàng.
绑匪要求支付巨额赎金。
Kẻ bắt cóc yêu cầu trả một khoản tiền chuộc khổng lồ.
军队被派往山区进行剿匪。
Quân đội được cử đến vùng núi để tiến hành tiêu diệt thổ phỉ.
那个勇敢的年轻人制服了劫匪。
Chàng thanh niên dũng cảm đó đã khống chế được tên cướp.
2
phó từ
Nghĩa:không phải, chẳng phải (nghĩa cổ/văn viết)
Ví dụ (3)
匪我所愿。
Chẳng phải điều tôi mong muốn.
匪一日之功。
Không phải công sức của một ngày.
此言匪虚。
Lời này không phải hư giả.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây