Liên hệ
fěi
Cướp, phản loạn
Hán việt: phỉ
一丨一一一丨一一一フ
10
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Cướp, phản loạn
Ví dụ (5)
jǐng cházhuā zhùliǎo getǔfěi
Cảnh sát đã bắt được tên thổ phỉ đó.
 míng zhuāngfěi qiǎng jiéliǎoyínháng
Vài tên cướp có vũ trang đã cướp ngân hàng.
bǎng fěiyāo qiúzhī jùéshújīn
Kẻ bắt cóc yêu cầu trả một khoản tiền chuộc khổng lồ.
jūn duìbèipàiwǎngshān jìn xíngjiǎofěi
Quân đội được cử đến vùng núi để tiến hành tiêu diệt thổ phỉ.
 geyǒng gǎndenián qīngr énzhì liǎojiéfěi
Chàng thanh niên dũng cảm đó đã khống chế được tên cướp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI