Hán Việt:PHỈ••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨一一一丨一一一フ
Không dùng lượng từ riêng
匚Phương+非Phi
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
匪
thổ phỉ, kẻ cướp; không phải trong văn cổ
匚
Bộ Phương
Cái hộp, đồ đựng (bao bên trái)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

匪
thổ phỉ, kẻ cướp, kẻ làm loạn
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Danh từ
VINghĩa:thổ phỉ, kẻ cướp, kẻ làm loạn
ENTiếng Anh:bandit, robber, outlaw
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
警察抓住了那个土匪。
Cảnh sát đã bắt được tên thổ phỉ đó.
The police caught that bandit.
#2
几名武装匪徒抢劫了银行。
Vài tên cướp có vũ trang đã cướp ngân hàng.
Several armed bandits robbed the bank.
#3
绑匪要求支付巨额赎金。
Kẻ bắt cóc yêu cầu trả một khoản tiền chuộc khổng lồ.
The kidnappers demanded a huge ransom.
#4
军队被派往山区进行剿匪。
Quân đội được cử đến vùng núi để tiến hành tiêu diệt thổ phỉ.
The army was sent to the mountainous area to suppress the bandits.
#5
那个勇敢的年轻人制服了劫匪。
Chàng thanh niên dũng cảm đó đã khống chế được tên cướp.
That brave young man subdued the robber.
2
Phó từ
VINghĩa:không phải, chẳng phải (nghĩa cổ/văn viết)
ENTiếng Anh:not, non- (archaic literary)
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
放弃这次深造的机会,实在匪我所愿。
Từ bỏ cơ hội học nâng cao lần này thực sự chẳng phải điều tôi mong muốn.
Giving up this opportunity for further study is truly not what I wished for.
#2
匪一日之功。
Không phải công sức của một ngày.
It is not the work of a single day.
#3
我亲眼目睹了整个经过,所言绝对匪虚。
Tôi đã tận mắt chứng kiến toàn bộ quá trình, những lời nói ra tuyệt đối không phải hư giả.
I witnessed the whole process with my own eyes, and what I say is absolutely not false.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây