fěi
thổ phỉ, kẻ cướp, kẻ làm loạn
Hán việt: phỉ
一丨一一一丨一一一フ
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:thổ phỉ, kẻ cướp, kẻ làm loạn
Ví dụ (5)
jǐng cházhuāzhùlegefěi
Cảnh sát đã bắt được tên thổ phỉ đó.
míng zhuāngfěiqiǎng jiéleyín háng
Vài tên cướp có vũ trang đã cướp ngân hàng.
bǎngfěiyāo qiúzhīéshújīn
Kẻ bắt cóc yêu cầu trả một khoản tiền chuộc khổng lồ.
jūn duìbèipàiwǎngshānjìn xíngjiǎofěi
Quân đội được cử đến vùng núi để tiến hành tiêu diệt thổ phỉ.
geyǒng gǎndenián qīngrénzhì lejiéfěi
Chàng thanh niên dũng cảm đó đã khống chế được tên cướp.
2
phó từ
Nghĩa:không phải, chẳng phải (nghĩa cổ/văn viết)
Ví dụ (3)
fěisuǒyuàn
Chẳng phải điều tôi mong muốn.
fěizhīgōng
Không phải công sức của một ngày.
yánfěi
Lời này không phải hư giả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây