jiè
vay, mượn (lấy của người khác dùng tạm) HOẶC cho vay, cho mượn (đưa cho người khác dùng tạm) - tùy giới từ đi kèm.
Hán việt:
ノ丨一丨丨一丨フ一一
10
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Một người () nhờ vả chuyện ngày xưa (), xin dùng tạm đồ rồi trả lại sau, hành động xin dùng tạm là mượn .

Thành phần cấu tạo

jiè
mượn, cho mượn
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vay, mượn (lấy của người khác dùng tạm) HOẶC cho vay, cho mượn (đưa cho người khác dùng tạm) - tùy giới từ đi kèm.
Ví dụ (8)
xiǎng shū guǎnjièběnshū
Tôi muốn đến thư viện mượn vài cuốn sách.
néngnéngjièzhī
Có thể cho tôi mượn một cây bút không?
xiàngpéng youjièleqiānkuàiqián
Tôi đã vay (mượn) bạn 1000 tệ.
qǐngdechējiègěiyòng xià
Làm ơn cho tôi mượn xe của bạn dùng một lát (Cho vay/mượn).
yǒujièyǒuhuánzàijiènán
vay có trả, lần sau vay nữa mới không khó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây