Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jiè
HSK 2
vay, mượn (lấy của người khác dùng tạm) HOẶC cho vay, cho mượn (đưa cho người khác dùng tạm) - tùy giới từ đi kèm.
Hán Việt:TÁ••Loại từ:Động từ
10 nét
ノ丨一丨丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+昔Tích

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

借
jiè
mượn, cho mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
昔
Tíchxī
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Một người (亻) nhắc lại tình nghĩa ngày xưa (昔) để mở lời xin dùng tạm món đồ rồi hẹn ngày hoàn trả, gọi là mượn, cho mượn (借).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:vay, mượn (lấy của người khác dùng tạm) HOẶC cho vay, cho mượn (đưa cho người khác dùng tạm) - tùy giới từ đi kèm.
ENTiếng Anh:To borrow / To lend.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我xiǎng想qù去túshūguǎn图书馆jiè借jǐ几běn本shū书。
Tôi muốn đến thư viện mượn vài cuốn sách.
I want to go to the library to borrow a few books.
#2
néng能bù不néng能jiè借wǒ我yì一zhī支bǐ笔?
Có thể cho tôi mượn một cây bút không?
Could you lend me a pen?
#3
wǒ我xiàng向péngyou朋友jiè借le了yìqiān一千kuàiqián块钱。
Tôi đã vay (mượn) bạn 1000 tệ.
I borrowed one thousand yuan from a friend.
#4
qǐng请bǎ把nǐ你de的chē车jiègěi借给wǒ我yòng用yíxià一下。
Làm ơn cho tôi mượn xe của bạn dùng một lát (Cho vay, mượn).
Please lend me your car for a little while.
#5
yǒu有jiè借yǒu有huán还,zài再jiè借bù不nán难。
Có vay có trả, lần sau vay nữa mới không khó.
If you borrow and return on time, it will be easy to borrow again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây