Hán Việt:TÁ••Loại từ:Động từ
10 nét
ノ丨一丨丨一丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+昔Tích
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
借
mượn, cho mượn
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)

昔
Tích
Ngày xưa, trước đây (nằm bên phải)
Hình ảnh minh họa


Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:vay, mượn (lấy của người khác dùng tạm) HOẶC cho vay, cho mượn (đưa cho người khác dùng tạm) - tùy giới từ đi kèm.
ENTiếng Anh:To borrow / To lend.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我想去图书馆借几本书。
Tôi muốn đến thư viện mượn vài cuốn sách.
I want to go to the library to borrow a few books.
#2
能不能借我一支笔?
Có thể cho tôi mượn một cây bút không?
Could you lend me a pen?
#3
我向朋友借了一千块钱。
Tôi đã vay (mượn) bạn 1000 tệ.
I borrowed one thousand yuan from a friend.
#4
请把你的车借给我用一下。
Làm ơn cho tôi mượn xe của bạn dùng một lát (Cho vay, mượn).
Please lend me your car for a little while.
#5
有借有还,再借不难。
Có vay có trả, lần sau vay nữa mới không khó.
If you borrow and return on time, it will be easy to borrow again.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây