tòu
xuyên qua, thấm qua, thấu (ánh sáng, chất lỏng, không khí đi qua).
Hán việt: thấu
ノ一丨ノ丶フノ丶フ丶
10
HSK 4/5

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:xuyên qua, thấm qua, thấu (ánh sáng, chất lỏng, không khí đi qua).
Ví dụ (8)
yángguāngtòuguòchuānghùzhàojìnfángjiān
Ánh nắng xuyên qua cửa sổ chiếu vào phòng.
zhèjiànyīfutàibáoliǎoyǒudiǎntòu
Cái áo này mỏng quá, hơi bị xuyên thấu (lộ bên trong).
yǔshuǐdexiézǐshī湿tòuliǎo
Nước mưa đã làm giày tôi ướt đẫm (thấm xuyên qua).
zhèzhǒngbùliàohěntòuchuānzhe穿shūfú
Loại vải này rất thoáng khí (khí qua được), mặc rất thoải mái.
qiángbìtòufēngdōngtiānhěnlěng
Tường bị gió lùa (gió xuyên qua), mùa đông rất lạnh.
2
adjective/complement
Nghĩa:thấu, kỹ, cực kỳ, hoàn toàn (chỉ mức độ cao, xuyên suốt).
Ví dụ (8)
duìzhègerénhèntòuliǎo
Tôi hận thấu xương người này (cực kỳ hận).
zhèháizihuàitòuliǎo
Đứa trẻ này hư hỏng hết thuốc chữa rồi (hư thấu).
dàjiādōukèwéntòuliǎo
Mọi người đều đã đọc kỹ (hiểu thấu) bài khóa rồi.
jīntiānzhēnshìlěngtòuliǎo
Hôm nay lạnh thấu xương.
fànháiméizhǔtòu
Cơm vẫn chưa nấu chín kỹ (còn sống ở giữa).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI