崇
丨フ丨丶丶フ一一丨ノ丶
11
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:tôn thờ, ngưỡng mộ
Ví dụ (5)
很多年轻人都非常崇拜这位著名的歌星。
Rất nhiều người trẻ đều vô cùng sùng bái vị ca sĩ nổi tiếng này.
我们应该崇尚科学,反对迷信。
Chúng ta nên tôn sùng khoa học và phản đối mê tín.
人们怀着崇敬的心情纪念这位伟大的英雄。
Mọi người tưởng nhớ vị anh hùng vĩ đại này với một lòng tôn kính.
他的文学作品深受当时学者的推崇。
Tác phẩm văn học của ông ấy được các học giả thời bấy giờ hết sức ngưỡng mộ (tán thưởng).
这种尊崇大自然的观念值得我们学习。
Quan niệm tôn thờ thiên nhiên này rất đáng để chúng ta học hỏi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây