Liên hệ
dào
Trộm, ăn cắp
Hán việt: đạo
丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
11
个, 伙, 帮, 窝
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Trộm, ăn cắp
Ví dụ (5)
deqián bāobèi dàoliǎo
Ví tiền của anh ấy bị trộm rồi.
jǐng cházhuā zhùliǎo geqiángdào
Cảnh sát đã bắt được tên cướp đó.
zhè diàn yǐngjiǎng shùliǎo hǎi dàodegùshì
Bộ phim này kể về câu chuyện của một tên cướp biển.
 menjiāān zhuāngliǎofángdàomén
Nhà chúng tôi đã lắp đặt cửa chống trộm.
 menyīng gāi juégòu mǎidàobǎnshū
Chúng ta nên từ chối mua sách in lậu (sách ăn cắp bản quyền).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI