dào
trộm cắp; kẻ trộm, đạo tặc
Hán việt: đạo
丶一ノフノ丶丨フ丨丨一
11
, , ,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (4)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
huǒ

Dùng cho một nhóm người tụ tập (thường mang nghĩa xấu, như bọn cướp, lưu manh).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 伙 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一伙年轻人
một nhóm thanh niên
一伙歹徒
một băng đảng tội phạm / bọn côn đồ
一伙流氓
một lũ lưu manh / du côn
一伙匪徒
một toán cướp / bọn thổ phỉ
bāng

Dùng cho một nhóm hoặc một lũ người.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 帮 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一帮孩子
một đám trẻ con
一帮游客
một nhóm du khách

Dùng cho tổ chim, hang ổ của động vật, hoặc một lứa chim thú mới nở, đàn ong.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 窝 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一窝猪
một lứa lợn
一窝鸡
một đàn gà con
一窝狗
một lứa chó con
一窝蜜蜂
một đàn ong

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:trộm cắp; kẻ trộm, đạo tặc
Ví dụ (5)
deqiánbāobèidàole
Ví tiền của anh ấy bị trộm rồi.
jǐng cházhuāzhùlegeqiángdào
Cảnh sát đã bắt được tên cướp đó.
zhèdiàn yǐngjiǎngshùlegehǎidàode shi
Bộ phim này kể về câu chuyện của một tên cướp biển.
menjiāān zhuānglefángdàomén
Nhà chúng tôi đã lắp đặt cửa chống trộm.
menyīng gāi juégòumǎidàobǎnshū
Chúng ta nên từ chối mua sách in lậu (sách ăn cắp bản quyền).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây