miáo
mầm, cây con
Hán việt: miêu
一丨丨丨フ一丨一
8
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mầm, cây con
Ví dụ (5)
chūntiānshìzhòngshùmiáodehǎo jié
Mùa xuân là mùa thích hợp để trồng cây con.
nóng mínmenzhèng zàitiánchāyāngmiáo
Những người nông dân đang cấy mạ (cây lúa con) trên đồng.
chǎngchūnguòhòumàimiáozhǎngdehěnmào shèng
Sau một cơn mưa xuân, mầm lúa mì mọc lên rất tươi tốt.
wēnshìmiáo gāozhí dechénghuó
Ươm mầm trong nhà kính có thể nâng cao tỷ lệ sống sót của thực vật.
jiào hái zinéng miáo zhù zhǎng
Dạy dỗ trẻ em không thể nóng vội đốt cháy giai đoạn (nhổ mầm giúp cây lớn).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây