huáng
Phượng hoàng
Hán việt: hoàng
ノフノ丨フ一一一一丨一
11
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:Phượng hoàng
Ví dụ (5)
fènghuángshìchuánshuōzhōngdeshénniǎo
Phượng hoàng là loài chim thần thoại trong truyền thuyết.
yùhuǒchóngshēngshìfènghuángdetèzhēng
Tái sinh từ trong biển lửa là đặc trưng của phượng hoàng.
sīmǎxiāngrúzuòliǎoyìqǔfèngqiúhuáng
Tư Mã Tương Như đã sáng tác một khúc "Phượng cầu hoàng".
chuān穿shàngjiànhóngsèdelǐfúwǎnrúyìzhīgāoguìdefènghuáng
Cô ấy mặc bộ lễ phục màu đỏ đó, giống hệt như một con phượng hoàng cao quý.
wǒmenxiàgèyuèdǎsuànfènghuánggǔchénglǚyóu
Tháng sau chúng tôi dự định đi du lịch ở Phượng Hoàng cổ trấn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI