Hán Việt:HOÀNG••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノフノ丨フ一一一一丨一
几Kỷ+皇Chữ Hoàng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
凰
Phượng hoàng
几
Bộ Kỷ
Cái bàn nhỏ (bao phía trên)

皇
Chữ Hoàng
hoàng đế, hoàng gia / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh minh họa

凰
Phượng hoàng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Phượng hoàng
ENTiếng Anh:female phoenix, phoenix
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
凤凰是传说中的神鸟。
Phượng hoàng là loài chim thần thoại trong truyền thuyết.
The phoenix is a mythical sacred bird.
#2
浴火重生是凤凰的特征。
Tái sinh từ trong biển lửa là đặc trưng của phượng hoàng.
Rebirth from the ashes is a characteristic of the phoenix.
#3
司马相如作了一曲《凤求凰》。
Tư Mã Tương Như đã sáng tác một khúc "Phượng cầu hoàng".
Sima Xiangru composed a piece called 'The Phoenix Seeks Its Mate.'
#4
她穿上那件红色的礼服,宛如一只高贵的凤凰。
Cô ấy mặc bộ lễ phục màu đỏ đó, giống hệt như một con phượng hoàng cao quý.
Wearing that red gown, she looked like a noble phoenix.
#5
我们下个月打算去凤凰古城旅游。
Tháng sau chúng tôi dự định đi du lịch ở Phượng Hoàng cổ trấn.
We are planning to visit Fenghuang Ancient Town next month.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây