Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
huáng
HSK 4
Phượng hoàng
Hán Việt:HOÀNG••Loại từ:Danh từ
11 nét
ノフノ丨フ一一一一丨一
几Kỷ+皇Chữ Hoàng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

凰
huáng
Phượng hoàng
几
Bộ Kỷjǐ
Cái bàn nhỏ (bao phía trên)
Bộ Kỷ
皇
Chữ Hoànghuáng
hoàng đế, hoàng gia / âm đọc (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Loài chim thần vỗ đôi cánh rộng như chiếc bàn (几) bay lượn uy nghi tựa bậc hoàng đế (皇) trên bầu trời là chim phượng hoàng (凰).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Phượng hoàng
ENTiếng Anh:female phoenix, phoenix
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
fènghuáng凤凰shì是chuánshuō传说zhōng中de的shén神niǎo鸟。
Phượng hoàng là loài chim thần thoại trong truyền thuyết.
The phoenix is a mythical sacred bird.
#2
yù浴huǒ火chóngshēng重生shì是fènghuáng凤凰de的tèzhēng特征。
Tái sinh từ trong biển lửa là đặc trưng của phượng hoàng.
Rebirth from the ashes is a characteristic of the phoenix.
#3
sī司mǎ马xiāng相rú如zuò作le了yì一qū曲《fèng凤qiú求huáng凰》。
Tư Mã Tương Như đã sáng tác một khúc "Phượng cầu hoàng".
Sima Xiangru composed a piece called 'The Phoenix Seeks Its Mate.'
#4
tā她chuānshàng穿上nà那jiàn件hóngsè红色de的lǐfú礼服,wǎnrú宛如yì一zhī只gāoguì高贵de的fènghuáng凤凰。
Cô ấy mặc bộ lễ phục màu đỏ đó, giống hệt như một con phượng hoàng cao quý.
Wearing that red gown, she looked like a noble phoenix.
#5
wǒmen我们xià下gè个yuè月dǎsuan打算qù去fènghuáng凤凰gǔchéng古城lǚyóu旅游。
Tháng sau chúng tôi dự định đi du lịch ở Phượng Hoàng cổ trấn.
We are planning to visit Fenghuang Ancient Town next month.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây