Chi tiết từ vựng

【cháo】

heart
Nghĩa từ: Cái tổ
Hán việt: sào
Lượng từ: 个
Nét bút: フフフ丨フ一一一丨ノ丶
Tổng số nét: 11
Loai từ:
Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

Ví dụ:

xǔduō
许多
niǎoér
鸟儿
zài
shùshàng
树上
zhùcháo
Many birds build nests in trees.
Nhiều loài chim làm tổ trên cây.
Bình luận