Liên hệ
cháo
cái tổ, ổ; nơi tụ tập/ẩn náu
Hán việt: sào
フフフ丨フ一一一丨ノ丶
11
HSK1

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cái tổ, ổ; nơi tụ tập/ẩn náu
Ví dụ (5)
shù shàngyǒu niǎocháo
Trên cây có một cái tổ chim.
chūn tiāndàoliǎoyàn zikāi shǐzhùcháo
Mùa xuân đến rồi, chim én bắt đầu làm tổ.
jǐng cházhōng zhǎo dàoliǎofàn zuì fēn decháoxué
Cảnh sát cuối cùng đã tìm thấy sào huyệt của bọn tội phạm.
zhè gefēng cháoyǒuhěn duōfēngmì
Trong cái tổ ong này có rất nhiều mật ong.
bàng wǎnshífēnniǎo érmenfēn fēnguīcháo
Lúc chạng vạng, bầy chim lần lượt bay về tổ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI