袍
Thông tin lượng từ đi kèm (1)
Ví dụ sử dụng:
一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:áo choàng, bào
Ví dụ (5)
她穿了一件红色的旗袍。
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ.
那个魔法师穿着一件黑色的长袍。
Vị pháp sư đó mặc một chiếc áo choàng dài màu đen.
洗完澡后,他换上了舒适的浴袍。
Sau khi tắm xong, anh ấy thay một chiếc áo choàng tắm thoải mái.
博物馆里展出了一件清代的龙袍。
Trong bảo tàng có trưng bày một chiếc long bào thời nhà Thanh.
这件战袍陪伴他赢得了许多比赛。
Chiếc chiến bào (áo thi đấu) này đã đồng hành cùng anh ấy giành chiến thắng trong nhiều trận đấu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây