páo
áo choàng, bào
Hán việt: bào
丶フ丨ノ丶ノフフ一フ
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

jiàn

Dùng cho sự việc, hành lý, quần áo, quà tặng, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 件 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:áo choàng, bào
Ví dụ (5)
chuān穿lejiànhóngde páo
Cô ấy mặc một chiếc sườn xám màu đỏ.
shīchuān穿zhejiànhēidechángpáo
Vị pháp sư đó mặc một chiếc áo choàng dài màu đen.
wánzǎohòuhuànshàngleshū shìdepáo
Sau khi tắm xong, anh ấy thay một chiếc áo choàng tắm thoải mái.
guǎnzhǎnchūlejiànqīngdàidelóngpáo
Trong bảo tàng có trưng bày một chiếc long bào thời nhà Thanh.
zhèjiànzhànpáopéibànyíngle duō sài
Chiếc chiến bào (áo thi đấu) này đã đồng hành cùng anh ấy giành chiến thắng trong nhiều trận đấu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây