Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
梨
lí
quả lê, trái lê.
Hán việt: lê
ノ一丨ノ丶丨丨一丨ノ丶
11
个
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Cây (**木**) mang lại **lợi** (利) nhuận là cây lê.

Thành phần cấu tạo

梨
lí
quả lê
利
Chữ Lợi
lợi ích, lợi nhuận / âm đọc (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quả lê, trái lê.
Ví dụ (8)
zhè这zhǒng种lí梨fēi cháng非常tián甜,zhī汁shuǐ水yě也duō多。
Loại lê này rất ngọt, cũng rất nhiều nước.
gǎn mào感冒ké sou咳嗽kě yǐ可以hē喝diǎn点bīng冰táng糖dùn炖xuě雪lí梨。
Cảm cúm ho khan có thể uống chút lê tuyết chưng đường phèn.
àn zhào按照xí sú习俗,péng you朋友zhī之jiān间bù不néng能fēn分lí梨chī吃。
Theo phong tục, bạn bè với nhau không được chia lê ra ăn (sợ chia ly).
zhè gè这个jì jié季节zhèng正shì是chī吃lí梨de的hǎo好shí hou时候。
Mùa này chính là thời điểm tốt để ăn lê.
tā他mǎi买le了yī一xiāng箱yā鸭lí梨sòng送gěi给qīn qi亲戚。
Anh ấy mua một thùng lê (giống lê vịt) tặng cho họ hàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây