Liên hệ
rộng lớn, uyên bác; đánh bạc; giành lấy
Hán việt: bác
一丨一丨フ一一丨丶一丨丶
12
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
tính từ / động từ
Nghĩa:rộng lớn, uyên bác; đánh bạc; giành lấy
Ví dụ (3)
xuéshíyuān
Anh ấy học thức uyên bác.
zhèběnshūnèi róngguǎng广
Nội dung cuốn sách này rộng.
xiǎng jiādetóngqíng
Anh ấy muốn giành lấy sự đồng cảm của mọi người.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI