róng
vinh quang; hưng thịnh; cây cỏ tươi tốt
Hán việt: vinh
一丨丨丶フ一丨ノ丶
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ / động từ
Nghĩa:vinh quang; hưng thịnh; cây cỏ tươi tốt
Ví dụ (3)
zhèshìdeguāng róng
Đây là vinh dự của anh ấy.
chéng shìyuèláiyuèfán róng
Thành phố ngày càng phồn vinh.
cǎoxīn xīn xiàng róng
Cây cỏ tươi tốt, tràn đầy sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây