chéng
Phồn thịnh, tráng lệ
Hán việt: thành
一ノフフノ丶丨フ丨丨一
11
HSK6
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đựng, chứa, múc (canh), xới (cơm), đơm.
Ví dụ (8)
qǐngbāngshèngwǎnmǐfàn
Làm ơn xới giúp tôi một bát cơm.
zhègexiāngzǐtàixiǎoliǎoshèngbúxiàzhèmeduōdōngxī西
Cái thùng này nhỏ quá, không chứa hết (đựng không nổi) nhiều đồ thế này.
guōdetānggāngzhǔhǎokuàishèngchūláichángcháng
Canh trong nồi vừa nấu xong, mau múc ra nếm thử xem.
wǎnshèngmǎnliǎoshuǐxiǎoxīnbiéliǎo
Trong bát đựng đầy nước rồi, cẩn thận đừng để tràn.
zhèshìyòngláishèngshuǐguǒdepánzi
Đây là một cái đĩa dùng để đựng hoa quả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI