shèng
thừa, còn lại, sót lại.
Hán việt: thặng
ノ一丨丨一一ノフノ丶丨丨
12
HSK4

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:thừa, còn lại, sót lại.
Ví dụ (8)
dàjiādōuzǒuliǎozhīshèngxiàyígèrén
Mọi người đi hết rồi, chỉ còn lại một mình tôi.
biéchīshèngfànduìshēntǐbùhǎo
Đừng ăn cơm thừa, không tốt cho sức khỏe.
deqiánzhīshèngliǎngbǎikuàiliǎo
Tiền của tôi chỉ còn lại 200 tệ thôi.
shèngxiàdegōngzuòmíngtiānzàizuòba
Công việc còn lại để ngày mai làm tiếp nhé.
zhèbǐsàiháishèngzuìhòufēnzhōng
Trận đấu này còn lại 5 phút cuối cùng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI