Hán Việt:NHUỆ••Loại từ:Tính từ
12 nét
ノ一一一丨丶ノ丨フ一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
钅Kim+兑Giản thể từ 兌
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
锐
sắc bén, nhạy bén
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

锐
sắc bén, nhạy bén
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:sắc bén, nhạy bén
ENTiếng Anh:sharp, acute, keen
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这把刀很锐利。
Con dao này rất sắc bén.
This knife is very sharp.
#2
他观察很敏锐。
Anh ấy quan sát rất nhạy bén.
He is very keen in his observations.
#3
年轻人锐气十足。
Người trẻ đầy nhuệ khí.
Young people are full of vigor and drive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây