ruì
sắc bén, nhạy bén
Hán việt: duệ
ノ一一一フ丶ノ丨フ一ノフ
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:sắc bén, nhạy bén
Ví dụ (3)
zhèdāohěnruì
Con dao này rất sắc bén.
guān cháhěnmǐn ruì
Anh ấy quan sát rất nhạy bén.
nián qīngrénruìshí
Người trẻ đầy nhuệ khí.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây