趁
一丨一丨一ノ丶ノ丶ノノノ
12
HSK 4
—
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Giới từ
Nghĩa:nhân lúc, tranh thủ, thừa dịp (tận dụng thời gian hoặc cơ hội để làm gì đó).
Ví dụ (10)
趁热吃吧,凉了就不好吃了。
Tranh thủ lúc còn nóng mà ăn đi, nguội rồi thì không ngon nữa đâu.
我们要趁年轻多学点东西。
Chúng ta phải nhân lúc còn trẻ mà học hỏi thêm nhiều thứ.
趁这两天天气好,我们去爬山吧。
Nhân tiện hai hôm nay thời tiết đẹp, chúng ta đi leo núi đi.
趁他不在,我们赶紧把礼物藏起来。
Nhân lúc anh ấy không có ở đây, chúng ta mau giấu quà đi.
我想趁这次机会去北京旅游。
Tôi muốn nhân cơ hội lần này đi du lịch Bắc Kinh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây