Hán Việt:CÔN••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶丨フ一一一丨ノフ
木Mộc+昆Chữ Côn
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
棍
gậy, cây gậy
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

昆
Chữ Côn
anh em / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

棍
gậy, cây gậy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:gậy, cây gậy
ENTiếng Anh:stick, rod, staff
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他拿着一根木棍。
Anh ấy cầm một cây gậy gỗ.
He is holding a wooden stick.
#2
这根棍子很长。
Cây gậy này rất dài.
This stick is very long.
#3
老人拄着拐棍走路。
Cụ già chống gậy đi đường.
The elderly person walks with a cane.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây