Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
gùn
HSK 4
gậy, cây gậy
Hán Việt:CÔN••Loại từ:Danh từ
12 nét
一丨ノ丶丨フ一一一丨ノフ
木Mộc+昆Chữ Côn

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

棍
gùn
gậy, cây gậy
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
昆
Chữ Cônkūn
anh em / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Khúc gỗ (木) tròn chắc chắn luôn gắn bó bên người như anh em (昆) dùng để chống đỡ hay tự vệ là cây gậy, côn gỗ (棍).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:gậy, cây gậy
ENTiếng Anh:stick, rod, staff
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
tā他ná拿zhe着yì一gēn根mùgùn木棍。
Anh ấy cầm một cây gậy gỗ.
He is holding a wooden stick.
#2
zhè这gēn根gùnzi棍子hěn很cháng长。
Cây gậy này rất dài.
This stick is very long.
#3
lǎorén老人zhǔ拄zhe着guǎi拐gùn棍zǒulù走路。
Cụ già chống gậy đi đường.
The elderly person walks with a cane.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây