chǎng
Mở, rộng rãi
Hán việt: sưởng
丨丶ノ丨フ丨フ一ノ一ノ丶
12
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mở, rộng rãi
Ví dụ (3)
qǐngménchǎng kāi
Hãy mở rộng cửa ra.
zhè gefáng jiānhěnkuān chang
Căn phòng này rất rộng rãi.
tīngyòumíngliàngyòuchǎng
Đại sảnh vừa sáng vừa thoáng rộng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây