Hán Việt:SƯỞNG••Loại từ:Tính từ
12 nét
丨丶ノ丨フ丨フ一ノ一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
尚Thượng+攵Phác
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
敞
Mở, rộng rãi
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)

Hình ảnh minh họa

敞
Mở, rộng rãi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Mở, rộng rãi
ENTiếng Anh:open, spacious, unhindered
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请把门敞开。
Hãy mở rộng cửa ra.
Please open the door wide.
#2
这个房间很宽敞。
Căn phòng này rất rộng rãi.
This room is very spacious.
#3
大厅又明亮又敞。
Đại sảnh vừa sáng vừa thoáng rộng.
The hall is both bright and spacious.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây