荩
一丨丨フ一ノ丶丶丶
9
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:Trung thành
Ví dụ (3)
他是一位荩臣。
Ông ấy là một vị trung thần.
荩忠报国是他的志向。
Tận trung báo quốc là chí hướng của ông ấy.
古书常用“荩”称忠诚之人。
Sách cổ thường dùng 荩 để gọi người trung thành.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây