Hán Việt:TẪN••Loại từ:Danh từ
9 nét
一丨丨フ一ノ丶丶丶
Không dùng lượng từ riêng
艹Thảo+尽Giản thể từ 盡
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
荩
Trung thành
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

尽
Giản thể từ 盡
Hình tay lau sạch bát (phồn thể) / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

荩
Trung thành
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Trung thành
ENTiếng Anh:loyal, faithful
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他是一位荩臣。
Ông ấy là một vị trung thần.
He is a loyal minister.
#2
荩忠报国是他的志向。
Tận trung báo quốc là chí hướng của ông ấy.
Serving the country with utter loyalty is his aspiration.
#3
历代文人都赞颂那些为国荩忠的英雄人物。
Văn nhân các thời đại đều ca ngợi những bậc anh hùng trung thành tận tụy vì nước.
Scholars throughout the ages have praised heroic figures who showed utter loyalty to their country.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây