cầm, lấy
Hán việt:
ノ丶一丨フ一ノ一一丨
10
HSK 1
Động từ

Gợi nhớ

Bàn tay () nắm gọn () lấy đồ vật, các ngón tay khép lại giữ chặt, hành động cầm lấy đồ.

Thành phần cấu tạo

cầm, lấy
Hợp
Hợp lại, nắm gọn (phía trên)
Bộ Thủ
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:cầm, lấy, mang, nắm.
Ví dụ (7)
qǐngbāngyíxiàzhèbēikāfēi
Làm ơn cầm giúp tôi ly cà phê này một chút.
shǒulǐzhehěnduōdōngxī西
Trong tay anh ấy đang cầm rất nhiều đồ.
chūménjìdeyǔsǎn
Ra ngoài nhớ mang theo ô (dù).
fángjiānjiànyīfu
Tôi vào phòng lấy một bộ quần áo.
biébiéréndedōngxī西
Đừng lấy đồ của người khác.
2
verb (abstract/manage)
Nghĩa:nắm bắt, quyết định, bắt giữ (dùng cho ý trừu tượng hoặc hành động mạnh).
Ví dụ (4)
zhèjiànshìnázhǔyìba
Việc này bạn tự quyết định (nắm chủ ý) đi.
jǐngcháxiǎotōuzhùliǎo
Cảnh sát đã bắt giữ được tên trộm rồi.
dàoledìyīmíng
Anh ấy đã giành được (lấy được) hạng nhất.
kāixīn
Lấy tôi ra làm trò đùa (để mua vui).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI