sāi / sè / sài
nhét, tống vào, đút lót, bị tắc (khẩu ngữ).
Hán việt: tái
丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
13
HSK 4-5

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'sāi')
Nghĩa:nhét, tống vào, đút lót, bị tắc (khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
fusāijìnxiāngzili
Nhét quần áo vào trong va li.
dezuǐlisāimǎnleshí
Miệng anh ấy nhét đầy thức ăn.
huanbiér ényìngsāigěidōng xi西
Tôi không thích người khác cứ nhét (ép) đồ cho tôi.
wèi lebànshìgěiger énsāilediǎnqián
Để được việc, anh ta đã dúi (đút lót) cho người kia một ít tiền.
de zisāilehěnnán shòu
Mũi tôi bị tịt (tắc) rồi, khó chịu lắm.
2
danh từ / động từ (đọc 'sè')
Nghĩa:tắc nghẽn, bế tắc (văn viết/từ ghép).
Ví dụ (3)
jiāo tōngdǔsèsāi
Tắc nghẽn giao thông (dùng trang trọng hơn 'sāichē').
yóu xīngěngsèqùshìle
Do nhồi máu cơ tim (tắc nghẽn cơ tim), ông ấy đã qua đời.
yǔsèsāi
Nghẹn lời, cứng họng (không nói nên lời).
3
danh từ (đọc 'sài')
Nghĩa:cửa ải, biên ải, trại (nơi hiểm yếu).
Ví dụ (3)
sàiwēngshīyānzhīfēi
Tái ông thất mã, họa phúc khôn lường (Ông già ở biên ải mất ngựa, biết đâu lại là phúc).
biānsàishīrén
Nhà thơ biên ải (dòng thơ ca viết về vùng biên giới).
chūsài
Ra khỏi cửa ải (Đi đến vùng biên giới).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây