sāi / sè / sài
nhét, tống vào, đút lót, bị tắc (khẩu ngữ).
Hán việt: tái
丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨一
13
HSK 4-5

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'sāi')
Nghĩa:nhét, tống vào, đút lót, bị tắc (khẩu ngữ).
Ví dụ (8)
2
danh từ / động từ (đọc 'sè')
Nghĩa:tắc nghẽn, bế tắc (văn viết/từ ghép).
Ví dụ (3)
3
danh từ (đọc 'sài')
Nghĩa:cửa ải, biên ải, trại (nơi hiểm yếu).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI