Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4-5
sāi / sè / sài
HSK 4-5
nhét, tống vào, đút lót, bị tắc (khẩu ngữ).
Hán Việt:TẮC••Loại từ:động từ (đọc 'sāi')
13 nét
丶丶フ一一丨丨一ノ丶一丨+1
Không dùng lượng từ riêng
宀Miên+土Thổ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

塞
sāi / sè / sài
nhét, chặn; tắc nghẽn; cửa ải, biên ải
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
土
Bộ Thổtǔ
Đất đai (phía dưới)
Bộ Thổ
Mẹo nhớ nhanh:

Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (3)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “sāi”
VINghĩa:nhét, tống vào, đút lót, bị tắc (khẩu ngữ).
ENTiếng Anh:To stuff, to squeeze in, to cram.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bǎ把yīfu衣服sāijìn塞进xiāngzi箱子lǐ里。
Nhét quần áo vào trong va li.
Stuff the clothes into the suitcase.
#2
tā他de的zuǐlǐ嘴里sāimǎn塞满le了shíwù食物。
Miệng anh ấy nhét đầy thức ăn.
His mouth was stuffed full of food.
#3
wǒ我bù不xǐhuan喜欢biérén别人yìng硬sāi塞gěi给wǒ我dōngxi东西。
Tôi không thích người khác cứ nhét (ép) đồ cho tôi.
I don't like people forcing things on me.
#4
wèile为了bànshì办事,tā他gěi给nà那gè个rén人sāi塞le了diǎn点qián钱。
Để được việc, anh ta đã dúi (đút lót) cho người kia một ít tiền.
To get things done, he slipped that person some money.
#5
wǒ我de的bízi鼻子sāi塞le了,hěn很nánshòu难受。
Mũi tôi bị tịt (tắc) rồi, khó chịu lắm.
My nose is stuffed up, and it feels awful.
2
Danh từ / động từ
Đa âm (多音字): đọc là “sè”
VINghĩa:tắc nghẽn, bế tắc (văn viết/từ ghép).
ENTiếng Anh:Blockage, to stop up (formal).
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
jiāotōng交通dǔsè堵塞。
Tắc nghẽn giao thông.
Traffic congestion.
#2
yóuyú由于xīn心jī肌gěng梗sāi塞,tā他qùshì去世le了。
Do nhồi máu cơ tim (tắc nghẽn cơ tim), ông ấy đã qua đời.
He died of a myocardial infarction.
#3
bèi被lǎoshī老师zhème这么yí一wèn问,tā他dùnshí顿时yǔ语sāi塞le了。
Bị thầy giáo hỏi như vậy, cậu ấy bỗng chốc nghẹn lời (tắc nghẽn không nói nên lời).
be at a loss for words
3
Danh từ
Đa âm (多音字): đọc là “sài”
VINghĩa:cửa ải, biên ải, trại (nơi hiểm yếu).
ENTiếng Anh:Strategic pass, fortress.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
sāi塞wēng翁shī失mǎ马,yān焉zhī知fēi非fú福。
Tái ông thất mã, họa phúc khôn lường (Ông già ở biên ải mất ngựa, biết đâu lại là phúc).
A blessing in disguise.
#2
biān边sāi塞shīrén诗人。
Nhà thơ biên ải (dòng thơ ca viết về vùng biên giới).
a frontier poet
#3
jiāngjūn将军shuàilǐng率领sānwàn三万dà大jūn军chū出sāi塞dǐyù抵御wàidí外敌。
Tướng quân dẫn ba vạn đại quân ra khỏi cửa ải chống giặc ngoại xâm.
go beyond the frontier

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây