Hán Việt:HỦY••Loại từ:Động từ
13 nét
ノ丨一フ一一一丨一ノフフ+1
Không dùng lượng từ riêng
臼Cữu+工Công+殳Thù
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
毁
phá hủy, làm hỏng
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)

殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
Hình ảnh minh họa

毁
phá hủy, làm hỏng
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:phá hủy, làm hỏng
ENTiếng Anh:destroy, ruin, damage
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
大火毁了房子。
Trận hỏa hoạn phá hủy căn nhà.
The big fire destroyed the house.
#2
不要毁坏公共设施。
Đừng phá hoại công trình công cộng.
Do not damage public facilities.
#3
谣言会毁掉一个人的名声。
Lời đồn có thể hủy hoại danh tiếng của một người.
Rumors can ruin a person's reputation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây