Hán Việt:TÍCH••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノ一一一丨丨フ一一ノフノ+1
Không dùng lượng từ riêng
钅Kim+易Dịch
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
锡
thiếc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)

易
Dịch
Dễ, đổi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

锡
thiếc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thiếc
ENTiếng Anh:tin, bestow
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
锡是一种金属。
Thiếc là một loại kim loại.
Tin is a kind of metal.
#2
这个盒子镀了一层锡。
Cái hộp này được mạ một lớp thiếc.
This box is plated with a layer of tin.
#3
锡矿主要分布在山区。
Quặng thiếc chủ yếu phân bố ở vùng núi.
Tin mines are mainly distributed in mountainous areas.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây