Liên hệ
fēng
ong
Hán việt: phong
丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
13
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ong
Ví dụ (3)
huācóngliyǒuhěnduōmìfēng
Trong bụi hoa có rất nhiều ong mật.
bèifēngzhēleyíxià
Anh ấy bị ong chích một cái.
fēngwèi dàohěntián
Mật ong có vị rất ngọt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI