fēng
ong
Hán việt: phong
丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
13
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ong
Ví dụ (3)
huācóngliyǒuhěnduō fēng
Trong bụi hoa có rất nhiều ong mật.
bèifēngzhēle xià
Anh ấy bị ong chích một cái.
fēngwèi dàohěntián
Mật ong có vị rất ngọt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây