Hán Việt:PHONG••Loại từ:Danh từ
13 nét
丨フ一丨一丶ノフ丶一一一+1
虫Trùng+夆Chữ Phùng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蜂
ong
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (bên trái)

夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

蜂
ong
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ong
ENTiếng Anh:bee, wasp
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
花丛里有很多蜜蜂。
Trong bụi hoa có rất nhiều ong mật.
There are many honeybees among the flowers.
#2
他被蜂蜇了一下。
Anh ấy bị ong chích một cái.
He was stung by a bee.
#3
蜂蜜味道很甜。
Mật ong có vị rất ngọt.
Honey tastes very sweet.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây