蜂
丨フ一丨一丶ノフ丶一一一丨
13
只
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:ong
Ví dụ (3)
花丛里有很多蜜蜂。
Trong bụi hoa có rất nhiều ong mật.
他被蜂蜇了一下。
Anh ấy bị ong chích một cái.
蜂蜜味道很甜。
Mật ong có vị rất ngọt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây