bào
bào ngư
Hán việt: bào
ノフ丨フ一丨一一ノフフ一フ
13
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bào ngư
Ví dụ (3)
zhèjiācān tīngyǒubào
Nhà hàng này có bào ngư.
bàojià jiàogāo
Giá bào ngư khá cao.
chúshībàodùndehěnruǎn
Đầu bếp hầm bào ngư rất mềm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây