Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 鲍
【鮑】
HSK1
鲍
bào
bào ngư
Hán việt:
bào
Nét bút
ノフ丨フ一丨一一ノフフ一フ
Số nét
13
Lượng từ:
张
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Chi tiết từ vựng
Phân tích ký tự
Luyện viết 鲍
Luyện tập
Thứ tự các nét
Từ ghép (16)
报
bào
báo, tờ báo
抱
bào
ôm, giữ, bế
勹
bāo
Bao bọc
包
bāo
Gói
宝
bǎo
bảo bối, quý giá
饱
bǎo
ăn no, thỏa mãn
保
bǎo
bảo vệ, đảm bảo
胞
bāo
Tế bào; nhau thai
剥
bāo / bō
bóc, lột; tước đoạt, bóc lột
豹
bào
Con báo đốm
堡
bǎo
Pháo đài, thành trì
鲍
bào
bào ngư
Xem thêm (4 từ ghép)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
bào ngư
Ví dụ (3)
zhè
这
jiā
家
cān
tīng
餐
厅
yǒu
有
bào
鲍
yú
鱼
。
Nhà hàng này có
bào ngư
.
bào
鲍
yú
鱼
jià
gé
价
格
bǐ
jiào
比
较
gāo
高
。
Giá
bào ngư
khá cao.
chú
厨
shī
师
bǎ
把
bào
鲍
yú
鱼
dùn
炖
de
得
hěn
很
ruǎn
软
。
Đầu bếp hầm
bào ngư
rất mềm.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây