Hán Việt:BÀO••Loại từ:Danh từ
13 nét
ノフ丨フ一丨一一ノフフ一+1
鱼Ngư+包Bao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
鲍
bào ngư
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Con cá, thủy sản (bên trái)

包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

鲍
bào ngư
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:bào ngư
ENTiếng Anh:abalone, salted fish
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这家餐厅有鲍鱼。
Nhà hàng này có bào ngư.
This restaurant serves abalone.
#2
鲍鱼价格比较高。
Giá bào ngư khá cao.
The price of abalone is relatively high.
#3
厨师把鲍鱼炖得很软。
Đầu bếp hầm bào ngư rất mềm.
The chef braised the abalone until it was very tender.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây