Hán Việt:DUNG••Loại từ:Động từ
13 nét
丶丶一丶丶フノ丶ノ丶丨フ+1
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+容Dung
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
溶
hòa tan, chảy tan
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

容
Dung
Chứa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

溶
hòa tan, chảy tan
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:hòa tan, chảy tan
ENTiếng Anh:dissolve, melt, thaw
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
盐很快溶在水里。
Muối nhanh chóng tan trong nước.
Salt dissolves quickly in water.
#2
冰雪开始溶化。
Băng tuyết bắt đầu tan chảy.
The ice and snow began to melt.
#3
这种物质容易溶解。
Chất này dễ hòa tan.
This substance dissolves easily.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây