róng
hòa tan, chảy tan
Hán việt: dong
丶丶一丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
13
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hòa tan, chảy tan
Ví dụ (3)
yánhěnkuàiróngzàishuǐli
Muối nhanh chóng tan trong nước.
bīngxuěkāi shǐrónghuà
Băng tuyết bắt đầu tan chảy.
zhèzhǒng zhìróng róng jiě
Chất này dễ hòa tan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây