Chi tiết từ vựng
锤 【錘】【chuí】


Nghĩa từ: Búa
Hán việt: chuý
Lượng từ:
把
Nét bút: ノ一一一フノ一丨一丨丨一一
Tổng số nét: 13
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về công nghệ
Loai từ:
Từ ghép:
Ví dụ:
他用
锤子
把
钉子
敲进
了
墙里。
He hammered the nail into the wall with a hammer.
Anh ấy dùng búa đóng đinh vào tường.
我
需要
一个
锤子
来
修理
这个。
I need a hammer to fix this.
Tôi cần một cái búa để sửa cái này.
锤子
是
基本
的
木工
工具
之一。
The hammer is one of the basic carpentry tools.
Búa là một trong những dụng cụ cơ bản của thợ mộc.
Bình luận