Hán Việt:BÁC••Loại từ:Danh từ
14 nét
ノフ一一一丨フ一一丨丶一+2
月Nguyệt+尃Chữ Phu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
膊
Cánh tay; vai
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)

尃
Chữ Phu
Lan rộng, bố trí / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

膊
Cánh tay; vai
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Cánh tay; vai
ENTiếng Anh:shoulder, upper arm
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
他的胳膊受伤了。
Cánh tay của anh ấy bị thương.
His arm was injured.
#2
她挽着妈妈的胳膊。
Cô ấy khoác tay mẹ.
She held her mother's arm.
#3
他膊力很强。
Sức cánh tay của anh ấy rất mạnh.
He has very strong arms.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây