Cánh tay; vai
Hán việt: bác
ノフ一一一丨フ一一丨丶一丨丶
14
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho các vật hình que, hình gậy mảnh dài (như bút, thuốc lá, nến), hoặc dùng cho đội ngũ, quân đội, bài hát, bản nhạc.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 支 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两支喇叭
hai chiếc kèn / hai chiếc loa
一支火箭
một tên lửa / quả tên lửa
一支曲子
một khúc nhạc / bản nhạc
一支枪
một khẩu súng
一支歌
một bài hát
一支武装
một lực lượng vũ trang

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cánh tay; vai
Ví dụ (3)
de boshòu shāngle
Cánh tay của anh ấy bị thương.
wǎnzhe made bo
Cô ấy khoác tay mẹ.
hěnqiáng
Sức cánh tay/vai của anh ấy rất mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây