pàng
béo, mập, thừa cân.
Hán việt: bàn
ノフ一一丶ノ一一丨
9
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Cơ thể () to ra gấp rưỡi (), người phình to hơn bình thường, thân hình tròn trịa mập .

Thành phần cấu tạo

pàng
béo, mập
Bộ Nhục (Nguyệt)
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
Bán
Nửa / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:béo, mập, thừa cân.
Ví dụ (8)
zuì jìnshìbushìpàngle
Dạo này có phải bạn béo lên rồi không?
pànghěnjiàn kāng
Tôi không béo, tôi rất khỏe mạnh.
zhè gexiǎoháirpàngdezhēn ài
Đứa bé này mũm mĩm (béo trục béo tròn), thật đáng yêu.
qiánpànglehěnduō
Anh ấy béo hơn trước đây rất nhiều.
chītàiduōtiánshíróng pàng
Ăn quá nhiều đồ ngọt dễ bị phát phì (béo lên).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây