Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
pàng
HSK 2
béo, mập, thừa cân.
Hán Việt:BÀN••Loại từ:Tính từ
9 nét
ノフ一一丶ノ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
月Nhục+半Bán

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

胖
pàng
béo, mập
月
Bộ Nhục (Nguyệt)yuè
Thịt, cơ thể (nằm bên trái)
Bộ Nhục (Nguyệt)
半
Bánbàn
Nửa / âm đọc (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Cơ thể con người (月) khi bồi bổ tăng thêm một nửa trọng lượng (半) sẽ trở nên tròn trịa, béo, mập (胖).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:béo, mập, thừa cân.
ENTiếng Anh:Fat, plump, overweight.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你zuìjìn最近shì是bú不shì是pàng胖le了?
Dạo này có phải bạn béo lên rồi không?
Have you put on weight recently?
#2
wǒ我bú不pàng胖,wǒ我hěn很jiànkāng健康。
Tôi không béo, tôi rất khỏe mạnh.
I’m not fat; I’m very healthy.
#3
zhè这gè个xiǎoháir小孩儿pàng胖dūdū嘟嘟de的,zhēn真kě'ài可爱。
Đứa bé này mũm mĩm (béo trục béo tròn), thật đáng yêu.
This child is chubby and really cute.
#4
tā他bǐ比yǐqián以前pàng胖le了hěn很duō多。
Anh ấy béo hơn trước đây rất nhiều.
He has gotten much fatter than before.
#5
chī吃tàiduō太多tiánshí甜食róngyì容易fāpàng发胖。
Ăn quá nhiều đồ ngọt dễ bị phát phì (béo lên).
Eating too many sweets can easily make you gain weight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây