瘦
丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶
14
胖
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Ông già (叟) bị bệnh (疒) lâu ngày, thân hình teo tóp hốc hác, trái nghĩa với mập 胖 chính là gầy 瘦.
Thành phần cấu tạo
瘦
gầy, chật (quần áo)
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
叟
Tẩu
Ông già / âm đọc (phía dưới bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:gầy, ốm, mỏng manh (dáng người).
Ví dụ (6)
你怎么这么瘦?
Sao bạn gầy thế này?
我要减肥,我想变瘦。
Tôi phải giảm cân, tôi muốn trở nên gầy hơn.
他瘦得像一只猴子。
Anh ấy gầy như một con khỉ.
这几年他瘦了很多。
Mấy năm nay anh ấy gầy đi rất nhiều.
瘦一点儿穿衣服更好看。
Gầy một chút mặc quần áo sẽ đẹp hơn.
2
tính từ
Nghĩa:chật, hẹp (quần áo) / nạc (thịt).
Ví dụ (4)
这件衣服有点儿瘦,我穿不上。
Cái áo này hơi chật (hẹp), tôi mặc không vừa.
我不吃肥肉,只吃瘦肉。
Tôi không ăn thịt mỡ, chỉ ăn thịt nạc.
这条裤子太瘦了,有没有大一点的?
Cái quần này chật (ống nhỏ) quá, có cái nào to hơn chút không?
这就是瘦肉精。
Đây chính là chất tạo nạc (trong chăn nuôi).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây