Liên hệ
zuì
say, say rượu, say mê, ngất ngây.
Hán việt: tuý
一丨フノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
15
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ / tính từ
Nghĩa:say, say rượu, say mê, ngất ngây.
Ví dụ (8)
zuówǎnzuìleshén medōu dele
Tối qua anh ấy uống say rồi, chẳng nhớ gì cả.
kāichējiǔjiǔzuì
Lái xe không uống rượu, (câu này gốc là 'hējiǔ bù kāichē', ở đây ý nói uống rượu dễ say).
zàizhèměi defēng jǐngzhōngjiǎn zhíyàozuìle
Giữa phong cảnh tuyệt đẹp này, tôi quả thực sắp say đắm rồi.
lànzuìdetǎngzàishā shàng
Anh ấy nằm trên ghế sofa say mềm như bùn (say bí tỉ).
suīránméijiǔdàn jīngzuìzàiledexiàoróng
Tuy không uống rượu, nhưng anh đã say trong nụ cười của em rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI