踏
丨フ一丨一丨一丨フノ丶丨フ一一
15
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ (đọc 'tà')
Nghĩa:dẫm, bước lên, giẫm lên.
Ví dụ (3)
不要踏坏草地。
Đừng giẫm hỏng bãi cỏ.
他踏上了新的旅程。
Anh ấy bước lên hành trình mới.
马蹄踏过泥路。
Móng ngựa giẫm qua đường bùn.
2
tính từ (đọc 'tā')
Nghĩa:chắc chắn, thực tế trong 踏实.
Ví dụ (3)
他做事很踏实。
Anh ấy làm việc rất chắc chắn thực tế.
这份工作让她心里踏实。
Công việc này khiến cô ấy yên tâm.
学习要踏踏实实。
Học tập phải vững vàng thực tế.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây