Hán Việt:THUẦN••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨フノフ一一丶一丨フ一+3
Không dùng lượng từ riêng
酉Dậu+享Chữ Hưởng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
醇
Rượu thuần khiết, cồn
酉
Bộ Dậu
Bình rượu, lên men (bên trái)

享
Chữ Hưởng
Hưởng thụ (bên phải)
Hình ảnh minh họa

醇
Rượu thuần khiết, cồn
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Tính từ
VINghĩa:Rượu thuần khiết, cồn
ENTiếng Anh:pure wine, alcohol, mellow
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
这瓶酒味道很醇。
Chai rượu này có vị rất thuần hậu.
This bottle of wine has a very mellow taste.
#2
化学课讲到乙醇。
Giờ hóa học nói đến ethanol.
The chemistry class covered ethanol.
#3
他的声音醇厚动听。
Giọng anh ấy trầm ấm dễ nghe.
His voice is rich, mellow, and pleasant to listen to.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây