chún
Rượu thuần khiết, cồn
Hán việt: thuần
一丨フノフ一一丶一丨フ一フ丨一
15
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Rượu thuần khiết, cồn
Ví dụ (3)
zhèpíngjiǔwèi dàohěnchún
Chai rượu này có vị rất thuần hậu.
huà xuéjiǎngdàochún
Giờ hóa học nói đến ethanol.
deshēng yīnchúnhòudòngtīng
Giọng anh ấy trầm ấm dễ nghe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây