Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
chún
HSK 5
Rượu thuần khiết, cồn
Hán Việt:THUẦN••Loại từ:Danh từ
15 nét
一丨フノフ一一丶一丨フ一+3
Không dùng lượng từ riêng
酉Dậu+享Chữ Hưởng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

醇
chún
Rượu thuần khiết, cồn
酉
Bộ Dậuyǒu
Bình rượu, lên men (bên trái)
Bộ Dậu
享
Chữ Hưởngxiǎng
Hưởng thụ (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Bình rượu ủ lâu năm (酉) tỏa hương thơm nồng nàn để mọi người cùng nâng chén thưởng thức (享), tạo nên vị rượu thuần khiết, đậm đà (醇).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Rượu thuần khiết, cồn
ENTiếng Anh:pure wine, alcohol, mellow
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zhè这píng瓶jiǔ酒wèidào味道hěn很chún醇。
Chai rượu này có vị rất thuần hậu.
This bottle of wine has a very mellow taste.
#2
huàxué化学kè课jiǎng讲dào到yǐchún乙醇。
Giờ hóa học nói đến ethanol.
The chemistry class covered ethanol.
#3
tā他de的shēngyīn声音chúnhòu醇厚dòngtīng动听。
Giọng anh ấy trầm ấm dễ nghe.
His voice is rich, mellow, and pleasant to listen to.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây