潭
丶丶一一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
15
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 潭 (tán) kết hợp bởi Bộ Thủy (ba chấm) (氵 - nước, chất lỏng) và Chữ Đàm (覃 - sâu rộng, lan tỏa), gợi nhớ nghĩa là đầm, hồ sâu, vực nước sâu 潭.
Thành phần cấu tạo
潭
đầm, hồ sâu, vực nước sâu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
覃
Chữ Đàm
Sâu rộng, lan tỏa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:đầm, hồ sâu, vực nước sâu
Ví dụ (3)
山下有一口深潭。
Dưới núi có một hồ sâu.
潭水清澈见底。
Nước đầm trong thấy đáy.
鱼在潭中游动。
Cá bơi trong hồ sâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây