giấm (gia vị).
Hán việt: thố
一丨フノフ一一一丨丨一丨フ一一
15
HSK5

Gợi nhớ

Rượu () xưa () chua lên, chất lỏng chua dùng gia vị, giấm .

Thành phần cấu tạo

Giấm
Bộ Dậu
Rượu (bên trái)
Tích
Xưa / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:giấm (gia vị).
Ví dụ (5)
chījiǎozǐyàozhàn
Ăn sủi cảo phải chấm giấm.
zhèdàocàitángcùwèidehěnhǎochī
Món này vị chua ngọt (đường giấm), rất ngon.
rúguǒjuédetàikěyǐjiādiǎn
Nếu bạn thấy cay quá, có thể thêm chút giấm.
shānxī西rénhěnxǐhuanchīcù
Người Sơn Tây rất thích ăn giấm (nghĩa đen).
zhèpíngguòqīliǎoma
Chai giấm này hết hạn chưa?
2
noun (metaphor)
Nghĩa:ghen (ghen tuông tình cảm).
Ví dụ (3)
kàndàonánpéngyǒugēnbiédenǚháishuōhuàchīcùliǎo
Nhìn thấy bạn trai nói chuyện với cô gái khác, cô ấy ghen rồi.
biéluànchīwǒmenzhǐshìpǔtōngpéngyǒu
Đừng có ghen tuông linh tinh, chúng tôi chỉ là bạn bình thường.
shìcùtánzǐ
Anh ấy là một hũ giấm to (người hay ghen).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI