jiǎo / zhuó
nộp, giao nộp, thu giữ.
Hán việt: chước
フフ一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
16
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Sợi dây () buộc ( âm đọc) giao nộp, nộp thuế đóng phí, nộp .

Thành phần cấu tạo

jiǎo / zhuó
nộp, giao nộp; quấn, buộc
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Kiểu
Âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:nộp, giao nộp, thu giữ.
Ví dụ (3)
qǐngàn shíjiǎofèi
Xin hãy nộp phí đúng hạn.
gōng měi yuèjiǎoshuì
Công ty nộp thuế hằng tháng.
jǐngfāngjiǎohuòlezāng
Cảnh sát thu giữ một lô tang vật.
2
động từ (đọc 'zhuó')
Nghĩa:quấn, buộc, vướng trong nghĩa cổ.
Ví dụ (3)
wénzhōngzhuózhǐzàijiànshangdeshéng
Trong cổ văn, 缴 có thể chỉ dây tơ buộc vào mũi tên.
lièrényòngzhuóshèniǎo
Thợ săn dùng dây buộc tên để bắn chim.
zhèchù yīngzuò   z h u ó
Chữ 缴 ở chỗ này nên đọc là zhuó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây