缴
フフ一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
16
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Sợi dây (纟) buộc (敫 âm đọc) giao nộp, nộp thuế đóng phí, nộp 缴.
Thành phần cấu tạo
缴
nộp, giao nộp; quấn, buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
敫
Kiểu
Âm đọc (bên phải)
Từ ghép (16)
Từ đồng âm (22)
Định nghĩa (2)
1
động từ (đọc 'jiǎo')
Nghĩa:nộp, giao nộp, thu giữ.
Ví dụ (3)
请按时缴费。
Xin hãy nộp phí đúng hạn.
公司每月缴税。
Công ty nộp thuế hằng tháng.
警方缴获了一批赃物。
Cảnh sát thu giữ một lô tang vật.
2
động từ (đọc 'zhuó')
Nghĩa:quấn, buộc, vướng trong nghĩa cổ.
Ví dụ (3)
古文中“缴”可指系在箭上的丝绳。
Trong cổ văn, 缴 có thể chỉ dây tơ buộc vào mũi tên.
猎人用缴射鸟。
Thợ săn dùng dây buộc tên để bắn chim.
这处“缴”应读作 zhuó。
Chữ 缴 ở chỗ này nên đọc là zhuó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây