寄
丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
11
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Mang một món đồ kỳ lạ (奇) về nhà (宀) cho người thân ở xa, chuyển đồ từ nơi này đến nơi kia là gửi 寄.
Thành phần cấu tạo
寄
gửi, gửi đi
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
奇
Kỳ
Lạ, kỳ lạ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:gửi (qua bưu điện, chuyển phát nhanh), gửi gắm.
Ví dụ (8)
我要去寄信。
Tôi phải đi gửi thư.
你能不能帮我寄这本书给他?
Bạn có thể giúp tôi gửi cuốn sách này cho anh ấy không?
这封信要多久才能寄到?
Lá thư này phải mất bao lâu mới gửi tới nơi?
我要寄航空邮件。
Tôi muốn gửi thư máy bay (gửi đường hàng không).
妈妈每个月都给我寄生活费。
Mẹ tháng nào cũng gửi sinh hoạt phí cho tôi.
2
Động từ
Nghĩa:gửi gắm (tình cảm), ký gửi (đồ đạc), ăn bám/ký sinh.
Ví dụ (4)
我们可以把行李寄存在这里吗?
Chúng tôi có thể gửi (ký gửi) hành lý ở đây không?
他在信中寄托了对家人的思念。
Trong thư anh ấy đã gửi gắm nỗi nhớ nhung đối với người nhà.
把希望寄在孩子身上。
Đặt (gửi gắm) hy vọng vào con cái.
我不喜欢寄人篱下的生活。
Tôi không thích cuộc sống ăn nhờ ở đậu (sống ký gửi dưới hàng rào người khác).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây