每
ノ一フフ丶一丶
7
HSK 2
Đại từ
Gợi nhớ
Người mẹ (母) chăm sóc con từng ngày từng ngày, không bỏ sót ngày nào, mỗi 每 ngày đều tận tụy.
Thành phần cấu tạo
每
mỗi, từng
𠂉
Nét phẩy ngang
Che phủ (phía trên)
母
Bộ Mẫu
Mẹ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
pronoun / determiner
Nghĩa:mỗi, mọi (chỉ từng cá thể trong một tập thể).
Ví dụ (8)
我每天都去图书馆。
Tôi ngày nào cũng (mỗi ngày đều) đi thư viện.
每个人都有自己的梦想。
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
这药每天吃三次。
Thuốc này mỗi ngày uống (ăn) ba lần.
每当我想起这件事,都很感动。
Mỗi khi tôi nhớ lại chuyện này, đều rất cảm động.
这里的风景每季都不同。
Phong cảnh ở đây mỗi mùa đều khác nhau.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây