Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
měi
HSK 2
mỗi, mọi (chỉ từng cá thể trong một tập thể).
Hán Việt:MỖI••Loại từ:Đại từ
7 nét
ノ一フフ丶一丶
Không dùng lượng từ riêng
𠂉Nét phẩy ngang+母Mẫu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

每
měi
mỗi, từng
𠂉
Nét phẩy ngang
Che phủ (phía trên)
母
Bộ Mẫumǔ
Mẹ (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Tấm lòng người mẹ (母) dưới mái nhà (𠂉) luôn tần tảo chăm lo cho con không sót một ai trong mỗi ngày, từng việc (每).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ / từ hạn định
VINghĩa:mỗi, mọi (chỉ từng cá thể trong một tập thể).
ENTiếng Anh:Every, each.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我měitiān每天dōu都qù去túshūguǎn图书馆。
Tôi ngày nào cũng (mỗi ngày đều) đi thư viện.
I go to the library every day.
#2
měi每gè个rén人dōu都yǒu有zìjǐ自己de的mèngxiǎng梦想。
Mỗi người đều có ước mơ của riêng mình.
Everyone has their own dreams.
#3
zhè这yào药měitiān每天chī吃sān三cì次。
Thuốc này mỗi ngày uống (ăn) ba lần.
Take this medicine three times a day.
#4
měidāng每当wǒ我xiǎngqǐ想起zhè这jiàn件shì事,dōu都hěn很gǎndòng感动。
Mỗi khi tôi nhớ lại chuyện này, đều rất cảm động.
Whenever I think of this, I feel deeply moved.
#5
zhèlǐ这里de的fēngjǐng风景měi每jì季dōu都bùtóng不同。
Phong cảnh ở đây mỗi mùa đều khác nhau.
The scenery here is different in every season.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây