学分
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "学分" (xuéfēn) nghĩa là "Tín chỉ", ghép bởi: 学 (xué): học + 分 (fēn): xu.
Thành phần cấu tạo
学分
Tín chỉ
⺍
冖
子
八
刀
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tín chỉ
Ví dụ (3)
这门课有三个学分。
Môn này có ba tín chỉ.
毕业需要修满学分。
Tốt nghiệp cần học đủ tín chỉ.
他这个学期拿了很多学分。
Học kỳ này anh ấy lấy được nhiều tín chỉ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây