Chi tiết từ vựng

学年 【xuénián】

heart
(Phân tích từ 学年)
Nghĩa từ: Năm học
Hán việt: học niên
Cấp độ: HSK6
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
xuénián
学年
wǒmen
我们
yǒu
hěnduō
很多
xīn
xuéshēng
学生。
This academic year, we have many new students.
Năm học này chúng tôi có rất nhiều sinh viên mới.
xiàgè
下个
xuénián
学年
jìhuà
计划
xuǎn
shénme
什么
课?
What classes are you planning to take next academic year?
Bạn dự định chọn lớp gì vào năm học tới?
měigè
每个
xuénián
学年
dōu
yǒu
de
tiǎozhàn
挑战
jīhuì
机会。
Each academic year has its challenges and opportunities.
Mỗi năm học đều có những thách thức và cơ hội của nó.
Bình luận