ràng
để; cho phép
Hán việt: nhượng
丶フ丨一一
5
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lời () nhường đường cho người khác đi trước (), nói lời nhường nhịn để cho phép ai đó làm gì.

Thành phần cấu tạo

ràng
để; cho phép
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
Thượng
Trên / phần còn lại (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
verb (causative)
Nghĩa:để, cho phép, bảo, khiến (ai đó làm gì).
Ví dụ (8)
ràngzàixiǎngxiǎng
Để tôi nghĩ thêm một chút đã.
biéràngděngtàijiǔ
Đừng để anh ấy đợi bạn quá lâu.
māmaràngkàndiànshì
Mẹ không cho phép (không để) tôi xem tivi.
zhèjiànyīfuzhēnràngrénxǐhuan
Bộ quần áo này thật khiến người ta thích thú.
shìràngzhèmezuòde
Là bạn bảo tôi làm như thế này mà.
2
verb (yield)
Nghĩa:nhường, tránh đường.
Ví dụ (7)
qǐnggěilǎorénràngzuò
Làm ơn nhường chỗ ngồi cho người già.
máfánràngyíxiàxièxiè
Phiền bạn tránh đường (nhường đường) một chút, cảm ơn.
zhèliàngchēkěnrànglù
Chiếc xe này không chịu nhường đường.
jīhuìrànggěiliǎobiérén
Anh ấy đã nhường cơ hội cho người khác.
liǎngrénhùxiāngràngláiràng
Hai người nhường qua nhường lại cho nhau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI