九
ノフ
2
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Nét phẩy (丿) và nét cong uốn lượn (乙) như con rồng bay lên trời, số chín 九 là con số lớn nhất hàng đơn vị, con số của hoàng đế.
Thành phần cấu tạo
九
số chín, chín
丿
Nét phẩy
Nét xiên trái
乙
Bộ Ất
Nét cong uốn lượn
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
Số từ
Nghĩa:số chín (9).
Ví dụ (9)
九是中国人喜欢的数字。
Số 9 là con số mà người Trung Quốc yêu thích.
现在是早上九点整。
Bây giờ là 9 giờ sáng đúng.
这件衣服只要九十九块钱。
Bộ quần áo này chỉ có giá 99 tệ thôi.
他是九月九号出生的。
Anh ấy sinh vào ngày 9 tháng 9.
九牛一毛。
Chín con trâu mất một sợi lông (thành ngữ: chỉ số lượng quá nhỏ bé, không đáng kể).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây