Chi tiết từ vựng
九 【jiǔ】


Nghĩa từ: Số chín, 9
Hán việt: cưu
Hình ảnh:



Nét bút: ノフ
Tổng số nét: 2
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Số từ
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
他
九岁
了。
He is nine years old.
Anh ấy chín tuổi rồi.
这
盒子
里
有
九个
苹果。
There are nine apples in this box.
Trong hộp này có chín quả táo.
九月
是
秋天
的
开始。
September marks the beginning of autumn.
Tháng 9 là bắt đầu của mùa thu.
她
每天
跑
九
公里。
She runs nine kilometers every day.
Cô ấy chạy mỗi ngày chín cây số.
她
从
九点
到
五点
办公
She works from 9 to 5.
Cô ấy làm việc từ 9 giờ đến 5 giờ.
今年
我
的
祖父
九十岁
了。
My grandfather is ninety years old this year.
Năm nay ông của tôi chín mươi tuổi.
电影
九点
开始。
The movie starts at 9 o'clock.
Phim bắt đầu lúc 9 giờ.
这个
角是
九十度。
This angle is 90 degrees.
Góc này là 90 độ.
贝多芬
的
第九
交响曲
是
一首
世界
著名
的
名曲。
Beethoven's Ninth Symphony is a world-famous musical masterpiece.
Bản giao hưởng số 9 của Beethoven là một bản nhạc nổi tiếng thế giới.
九起
投诉
Nine complaints
Chín lần khiếu nại
九
盒子
弹。
Nine boxes of ammunition.
Chín hộp đạn.
Bình luận