Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
化学家
huàxué jiā
Nhà hóa học
Hán việt: hoa học cô
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "化学家" (huàxué jiā) nghĩa là "Nhà hóa học", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 学 (xué): học + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

化学家
huàxué jiā
Nhà hóa học
亻
匕
⺍
冖
子
宀

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà hóa học
Ví dụ (3)
huà xué化学jiā家yán jiū研究xīn新cái liào材料。
Nhà hóa học nghiên cứu vật liệu mới.
zhè这wèi位huà xué化学jiā家huò dé获得le了jiǎng奖xiàng项。
Nhà hóa học này đã nhận giải thưởng.
huà xué化学jiā家zài在shí yàn实验shì室gōng zuò工作。
Nhà hóa học làm việc trong phòng thí nghiệm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây