化学家
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "化学家" (huàxué jiā) nghĩa là "Nhà hóa học", ghép bởi: 化 (huà): Biến đổi + 学 (xué): học + 家 (jiā / jie): nhà.
Thành phần cấu tạo
化学家
Nhà hóa học
亻
匕
⺍
冖
子
宀
Hình ảnh:

Phân tích từ 化学家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà hóa học
Ví dụ (3)
化学家研究新材料。
Nhà hóa học nghiên cứu vật liệu mới.
这位化学家获得了奖项。
Nhà hóa học này đã nhận giải thưởng.
化学家在实验室工作。
Nhà hóa học làm việc trong phòng thí nghiệm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây