Chi tiết từ vựng
化学家 【huàxué jiā】


(Phân tích từ 化学家)
Nghĩa từ: Nhà hóa học, dược sĩ (ở hiệu thuốc)
Hán việt: hoa học cô
Lượng từ:
个
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
那位
化学家
获得
了
诺贝尔化学奖。
That chemist won the Nobel Prize in Chemistry.
Nhà hóa học đó đã giành được giải thưởng Nobel về hóa học.
化学家
正在
实验室
进行
实验。
The chemist is conducting an experiment in the laboratory.
Nhà hóa học đang tiến hành thí nghiệm trong phòng thí nghiệm.
她
梦想
成为
一名
化学家。
She dreams of becoming a chemist.
Cô ấy mơ ước trở thành một nhà hóa học.
Bình luận