物理学家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "物理学家" (wùlǐ xué jiā) nghĩa là "Nhà vật lý", ghép bởi: 物 (wù): Vật + 理 (lǐ): Chú ý đến + 学 (xué): học + 家 (jiā / jie): nhà.
Thành phần cấu tạo
物理学家
Nhà vật lý
牜
勿
王
里
⺍
冖
Hình ảnh:

Phân tích từ 物理学家
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà vật lý
Ví dụ (3)
物理学家研究宇宙。
Nhà vật lý học nghiên cứu vũ trụ.
他是一位理论物理学家。
Ông ấy là một nhà vật lý lý thuyết.
物理学家提出了新模型。
Nhà vật lý học đưa ra mô hình mới.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây