Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
物理学家
wùlǐ xué jiā
Nhà vật lý
Hán việt: vật lí học cô
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "物理学家" (wùlǐ xué jiā) nghĩa là "Nhà vật lý", ghép bởi: 物 (wù): Vật + 理 (lǐ): Chú ý đến + 学 (xué): học + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

物理学家
wùlǐ xué jiā
Nhà vật lý
牜
勿
王
里
⺍
冖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà vật lý
Ví dụ (3)
wù lǐ物理xué学jiā家yán jiū研究yǔ zhòu宇宙。
Nhà vật lý học nghiên cứu vũ trụ.
tā他shì是yí一wèi位lǐ lùn理论wù lǐ物理xué学jiā家。
Ông ấy là một nhà vật lý lý thuyết.
wù lǐ物理xué学jiā家tí提chū出le了xīn新mó xíng模型。
Nhà vật lý học đưa ra mô hình mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây