Chi tiết từ vựng
气象学家 【qìxiàng xué jiā】


(Phân tích từ 气象学家)
Nghĩa từ: Nhà khí tượng học
Hán việt: khí tương học cô
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
气象学家
预报
了
明天
的
天气。
The meteorologist forecasted tomorrow's weather.
Nhà khí tượng học đã dự báo thời tiết ngày mai.
成为
一名
气象学家
需要
多年
的
学习
和
实践。
Becoming a meteorologist requires many years of study and practice.
Trở thành một nhà khí tượng học đòi hỏi nhiều năm học tập và thực hành.
那位
气象学家
经常
接受
电视
采访。
That meteorologist is often interviewed on television.
Nhà khí tượng học đó thường xuyên được phỏng vấn trên truyền hình.
Bình luận