Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
气象学家
qìxiàng xué jiā
Nhà khí tượng học
Hán việt: khí tương học cô
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "气象学家" (qìxiàng xué jiā) nghĩa là "Nhà khí tượng học", ghép bởi: 气 (qì): khí + 象 (xiàng): con voi + 学 (xué): học + 家 (jiā / jie): nhà.

Thành phần cấu tạo

气象学家
qìxiàng xué jiā
Nhà khí tượng học
气
⺈
口
豕
⺍
冖

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhà khí tượng học
Ví dụ (3)
qì xiàng气象xué学jiā家yù预cè测tái fēng台风lù路jìng径。
Nhà khí tượng học dự báo đường đi của bão.
qì xiàng气象xué学jiā家fēn xī分析tiān qì天气shù jù数据。
Nhà khí tượng học phân tích dữ liệu thời tiết.
tā她shì是yì一míng名qì xiàng气象xué学jiā家。
Cô ấy là một nhà khí tượng học.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây