气象学家
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "气象学家" (qìxiàng xué jiā) nghĩa là "Nhà khí tượng học", ghép bởi: 气 (qì): khí + 象 (xiàng): con voi + 学 (xué): học + 家 (jiā / jie): nhà.
Thành phần cấu tạo
气象学家
Nhà khí tượng học
气
⺈
口
豕
⺍
冖
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nhà khí tượng học
Ví dụ (3)
气象学家预测台风路径。
Nhà khí tượng học dự báo đường đi của bão.
气象学家分析天气数据。
Nhà khí tượng học phân tích dữ liệu thời tiết.
她是一名气象学家。
Cô ấy là một nhà khí tượng học.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây