Chi tiết từ vựng

焊工 【hàngōng】

heart
(Phân tích từ 焊工)
Nghĩa từ: Thợ hàn
Hán việt: công
Lượng từ: 名
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

hàngōng
焊工
zhèngzài
正在
gōngzuò
工作。
The welder is working.
Thợ hàn đang làm việc.
hàngōng
焊工
xūyào
需要
dàihǎo
戴好
fánghùyǎnjìng
防护眼镜。
The welder needs to wear protective glasses.
Thợ hàn cần phải đeo kính bảo hộ.
wǒmen
我们
xūyào
需要
gùyōng
雇佣
yīwèi
一位
yǒu
jīngyàn
经验
de
hàngōng
焊工
We need to hire an experienced welder.
Chúng tôi cần thuê một thợ hàn có kinh nghiệm.
Bình luận