焊工
hàngōng
Thợ hàn
Hán việt: công
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ hàn
Ví dụ (3)
hàngōngzhèng zàihànjiēgāngjià
Thợ hàn đang hàn khung thép.
hàngōnggōng zuòshíyàodàimiànzhào
Khi làm việc, thợ hàn phải đeo mặt nạ.
gōng chǎngzhāo pìnshú liànhàngōng
Nhà máy tuyển thợ hàn lành nghề.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây