Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
焊工
正在
工作。
The welder is working.
Thợ hàn đang làm việc.
焊工
需要
戴好
防护眼镜。
The welder needs to wear protective glasses.
Thợ hàn cần phải đeo kính bảo hộ.
我们
需要
雇佣
一位
有
经验
的
焊工。
We need to hire an experienced welder.
Chúng tôi cần thuê một thợ hàn có kinh nghiệm.
Bình luận