Chi tiết từ vựng
作战部队 【zuòzhàn bùduì】


(Phân tích từ 作战部队)
Nghĩa từ: Những đơn vị tham chiến
Hán việt: tá chiến bẫu đội
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
作战
部队
已经
准备
好
了。
The combat troops are ready.
Lực lượng tác chiến đã sẵn sàng.
该国
正在
扩大
其
作战
部队。
The country is expanding its combat forces.
Quốc gia này đang mở rộng lực lượng tác chiến của họ.
作战
部队
在
夜间
进行
了
突击。
The combat troops launched a raid at night.
Lực lượng tác chiến đã tiến hành một cuộc tập kích vào ban đêm.
Bình luận