游击战
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "游击战" (yóujízhàn) nghĩa là "Chiến tranh du kích", ghép bởi: 游 (yóu): bơi + 击 (jī): Đánh + 战 (zhàn): chiến tranh.
Thành phần cấu tạo
游击战
Chiến tranh du kích
氵
斿
击
占
戈
Hình ảnh:

Phân tích từ 游击战
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chiến tranh du kích
Ví dụ (3)
学者研究游击战历史。
Học giả nghiên cứu lịch sử chiến tranh du kích.
这本书分析了游击战。
Cuốn sách này phân tích chiến tranh du kích.
游击战是军事史中的重要主题。
Chiến tranh du kích là chủ đề quan trọng trong lịch sử quân sự.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây