Chi tiết từ vựng

游击战 【yóujízhàn】

heart
(Phân tích từ 游击战)
Nghĩa từ: Chiến tranh du kích
Hán việt: du kích chiến
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

yóujīzhàn
游击战
qǐyuányú
起源于
nóngcūn
农村
dìqū
地区。
Guerrilla warfare originated in rural areas.
Chiến tranh du kích bắt nguồn từ khu vực nông thôn.
zài
yóujīzhàn
游击战
zhōng
中,
xiǎoguīmó
小规模
de
bùduì
部队
shìtúyòng
试图用
tūjī
突击
zhànshù
战术
duìfù
对付
dírén
敌人。
In guerrilla warfare, small units attempt to combat the enemy with hit-and-run tactics.
Trong chiến tranh du kích, lực lượng nhỏ cố gắng sử dụng chiến thuật đột kích để đối phó với kẻ thù.
yóujīzhàn
游击战
qiángdiào
强调
línghuóxìng
灵活性
dìfāng
地方
rénmín
人民
de
zhīchí
支持。
Guerrilla warfare emphasizes flexibility and the support of the local population.
Chiến tranh du kích nhấn mạnh vào sự linh hoạt và sự hỗ trợ của người dân địa phương.
Bình luận