地雷区
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "地雷区" (dìléi qū) nghĩa là "Bãi mìn", ghép bởi: 地 (de / dì): trợ từ biểu thị tính chất + 雷 (léi): Sấm + 区 (qū): khu.
Thành phần cấu tạo
地雷区
Bãi mìn
土
也
雨
田
匚
乂
Hình ảnh:

Phân tích từ 地雷区
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Bãi mìn
Ví dụ (3)
标志提醒人们远离地雷区。
Biển báo nhắc mọi người tránh xa bãi mìn.
地图上标出了地雷区。
Trên bản đồ đã đánh dấu bãi mìn.
报告记录了地雷区位置。
Báo cáo ghi lại vị trí bãi mìn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây