Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
这个
话题
是
个
地雷
区,
我们
最好
避开。
This topic is a minefield, we better avoid it.
Chủ đề này là một khu vực mìn, chúng ta nên tránh.
他
不
小心
踏入
政治
的
地雷
区。
He inadvertently stepped into the political minefield.
Anh ấy vô tình bước vào khu vực mìn của chính trị.
讨论
这个
问题
就
像是
在
地雷
区
行走。
Discussing this issue is like walking in a minefield.
Thảo luận vấn đề này giống như đang đi trên khu vực mìn.
Bình luận