Chi tiết từ vựng

地雷区 【dìléi qū】

heart
(Phân tích từ 地雷区)
Nghĩa từ: Bãi mìn
Hán việt: địa lôi khu
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zhège
这个
huàtí
话题
shì
dìléi
地雷
区,
wǒmen
我们
zuìhǎo
最好
bìkāi
避开。
This topic is a minefield, we better avoid it.
Chủ đề này là một khu vực mìn, chúng ta nên tránh.
xiǎoxīn
小心
tàrù
踏入
zhèngzhì
政治
de
dìléi
地雷
区。
He inadvertently stepped into the political minefield.
Anh ấy vô tình bước vào khu vực mìn của chính trị.
tǎolùn
讨论
zhège
这个
wèntí
问题
jiù
xiàngshì
像是
zài
dìléi
地雷
xíngzǒu
行走。
Discussing this issue is like walking in a minefield.
Thảo luận vấn đề này giống như đang đi trên khu vực mìn.
Bình luận